Skip to content

Thép cacbon & thép hợp kim thấp

Thép cacbon và thép hợp kim thấp nổi bật nhờ dải đặc tính cơ học rộng và các quy trình nhiệt luyện có thể tùy chỉnh, giúp tăng cường cường độ và độ bền lâu dài.

Trao đổi với kỹ sư

Tổng quan

Tại sao chọn thép cacbon và thép hợp kim thấp?

Khám phá lợi ích của thép cacbon và thép hợp kim thấp trong đúc mẫu chảy.

Hãy cân nhắc thép cacbon và thép hợp kim thấp khi chi tiết của quý vị cần:

  • Dải đặc tính cơ học rộng
  • Đạt cường độ từ ~60-300 ksi
  • Khả năng đáp ứng nhiệt luyện được cải thiện
  • Đặc tính theo yêu cầu
  • Hiệu quả kinh tế
  • Tối ưu hiệu năng kim loại
  • Đặc tính và ứng dụng của hợp kim

Hợp kim

Hợp kim thép cacbon và thép hợp kim thấp

Khám phá các loại thép cacbon và thép hợp kim thấp của chúng tôi, mỗi loại được thiết kế để đáp ứng nhu cầu cụ thể với hiệu năng và tính linh hoạt vượt trội.

  • IC 1010 (Ủ)
  • IC 1020 (Ủ, Thường hóa)
  • IC 1025 (Ủ)
  • IC 1030 (Ủ, Tôi cứng)
  • IC 1035 (Ủ, Tôi cứng)
  • IC 1045 (Ủ, Tôi cứng)
  • IC 1050 (Ủ, Tôi cứng)
  • IC 1060 (Ủ, Tôi cứng)
  • IC 4130 (Ủ, Tôi cứng)
  • IC 4140 (Ủ, Tôi cứng)
  • IC 4150 (Ủ, Tôi cứng)
  • IC 4330 (Ủ, Tôi cứng)
  • IC 4340 (Ủ, Tôi cứng)
  • IC 4620 (Ủ, Tôi cứng)
  • IC 52100 (Ủ, Tôi cứng)
  • IC 6150 (Ủ, Tôi cứng)
  • IC 8620 (Ủ, Tôi cứng)
  • IC 8625 (Tôi cứng)
  • IC 8630 (Ủ, Tôi cứng)
  • IC 8640 (Ủ, Tôi cứng)
  • WCB (Thường hóa)
Tối ưu hiệu năng kim loại

Đặc tính và ứng dụng của hợp kim

IC 1010 (Ủ)
IC 1010 (Ủ)
IC 1020 (Ủ)
IC 1020 (Ủ)
IC 1020 (Thường hóa)
IC 1020 (Thường hóa)
IC 1025 (Ủ)
IC 1025 (Ủ)
IC 1030 (Ủ)
IC 1030 (Ủ)
IC 1030 (Tôi cứng)
IC 1030 (Tôi cứng)
IC 1035 (Ủ)
IC 1035 (Ủ)
IC 1035 (Tôi cứng)
IC 1035 (Tôi cứng)
IC 1045 (Ủ)
IC 1045 (Ủ)
IC 1045 (Tôi cứng)
IC 1045 (Tôi cứng)
IC 1050 (Ủ)
IC 1050 (Ủ)
IC 1050 (Tôi cứng)
IC 1050 (Tôi cứng)
IC 1060 (Ủ)
IC 1060 (Ủ)
IC 1060 (Tôi cứng)
IC 1060 (Tôi cứng)
IC 4130 (Ủ)
IC 4130 (Ủ)
IC 4130 (Tôi cứng)
IC 4130 (Tôi cứng)
IC 4140 (Ủ)
IC 4140 (Ủ)
IC 4140 (Tôi cứng)
IC 4140 (Tôi cứng)
IC 4150 (Ủ)
IC 4150 (Ủ)
IC 4150 (Tôi cứng)
IC 4150 (Tôi cứng)
IC 4330 (Ủ)
IC 4330 (Ủ)
IC 4330 (Tôi cứng)
IC 4330 (Tôi cứng)
IC 4340 (Ủ)
IC 4340 (Ủ)
IC 4340 (Tôi cứng)
IC 4340 (Tôi cứng)
IC 4620 (Ủ)
IC 4620 (Ủ)
IC 4620 (Tôi cứng)
IC 4620 (Tôi cứng)
IC 52100 (Ủ)
IC 52100 (Ủ)
IC 52100 (Tôi cứng)
IC 52100 (Tôi cứng)
IC 6150 (Ủ)
IC 6150 (Ủ)
IC 6150 (Tôi cứng)
IC 6150 (Tôi cứng)
IC 8620 (Ủ)
IC 8620 (Ủ)
IC 8620 (Tôi cứng)
IC 8620 (Tôi cứng)
IC 8625 (Tôi cứng)
IC 8625 (Tôi cứng)
IC 8630 (Ủ)
IC 8630 (Ủ)
IC 8630 (Tôi cứng)
IC 8630 (Tôi cứng)
IC 8640 (Tôi cứng)
IC 8640 (Tôi cứng)
WCB (Thường hóa)
WCB (Thường hóa)

Lựa chọn hợp kim thông minh hơn bắt đầu từ đây

Sử dụng công cụ chọn kim loại của chúng tôi để tìm hiểu chi tiết hơn về đặc tính cơ học và vật lý của các hợp kim.

Công cụ chọn kim loại

Cách các lựa chọn kim loại tùy chỉnh của chúng tôi thúc đẩy đổi mới

Vật liệu tiên tiến của chúng tôi mang lại tính linh hoạt cao hơn trong thiết kế, nâng cao chất lượng của từng dự án.
Xem tất cả vật liệu

Quý vị quan tâm đến việc bắt đầu dự án đúc mẫu chảy của mình?

Các kỹ sư của chúng tôi sẵn sàng giải đáp thắc mắc và cho quý vị thấy các công nghệ đúc mẫu chảy tiên tiến có thể tạo bước đột phá cho dự án tiếp theo và các dự án sau đó của quý vị.

Liên hệ