Tổng quan
Tại sao chọn thép không gỉ dòng 300?
Thép không gỉ dòng 300 lý tưởng cho đúc mẫu chảy nhờ các đặc tính cơ học và vật lý vượt trội. Hãy cân nhắc thép không gỉ dòng 300 khi các chi tiết kim loại của bạn yêu cầu:
- Khả năng chống ăn mòn cao
- Khả năng đúc xuất sắc
- Độ dai cao
- Khả năng hàn vượt trội
- Duy trì đặc tính ở nhiệt độ cao
Hợp kim
Hợp kim thép không gỉ dòng 300
Khám phá các loại thép không gỉ dòng 300 của chúng tôi (chứa 16-30% crom và 6-35% niken), mỗi loại được thiết kế để đáp ứng nhu cầu sản xuất cụ thể với hiệu năng và tính linh hoạt vượt trội.
- 321 (Ủ)
- CF3 (304L) (Ủ)
- CF3M (316L) (Ủ)
- CF8 (304) (Ủ)
- CF8C (347) (Ủ)
- CF8M (316) (Ủ)
- CH20 (309) (Ủ)
- CK20 (310) (Ủ)
- CN7M (340L) (Ủ)
- HK (Trạng thái đúc)
- IC 316F (316F) (Ủ)
- IC-16F (303) (Ủ)
Tối ưu hiệu suất kim loại
Đặc tính và ứng dụng của hợp kim
321 (Ủ)
321 (Ủ)
Hợp kim này có khả năng chống oxy hóa ở nhiệt độ cao xuất sắc và phù hợp cho các ứng dụng đòi hỏi độ bền tốt cùng khả năng chống ăn mòn trong môi trường nhiệt độ cao.
CF3 (304L) (Ủ)
CF3 (304L) (Ủ)
Thép không gỉ CF3 (304L) ủ có khả năng chống ăn mòn vượt trội và khả năng hàn xuất sắc, phù hợp cho các chi tiết tiếp xúc với môi trường khắc nghiệt.
CF3M (316L) (Ủ)
CF3M (316L) (Ủ)
Thép không gỉ CF3M (316L) ủ có khả năng chống ăn mòn và ăn mòn điểm vượt trội trong môi trường khắc nghiệt, đồng thời có độ bền và khả năng hàn xuất sắc.
CF8 (304) (Ủ)
CF8 (304) (Ủ)
Thép không gỉ CF8 (304) ủ có khả năng chống ăn mòn cao và khả năng gia công tốt, phù hợp cho nhiều ứng dụng công nghiệp.
CF8C (347) (Ủ)
CF8C (347) (Ủ)
Hợp kim này có khả năng chống oxy hóa và chống ăn mòn ở nhiệt độ cao xuất sắc, cùng độ bền được nâng cao trong các môi trường khắt khe.
CF8M (316) (Ủ)
CF8M (316) (Ủ)
Hợp kim này có khả năng chống ăn mòn và ăn mòn điểm vượt trội, đặc biệt trong môi trường biển và hóa chất, đồng thời duy trì độ bền và khả năng gia công xuất sắc.
CH20 (309) (Ủ)
CH20 (309) (Ủ)
Thép không gỉ CH20 (309) ủ có khả năng chống oxy hóa và độ bền ở nhiệt độ cao vượt trội, phù hợp cho các ứng dụng trong môi trường nhiệt độ cực cao.
CK20 (310) (Ủ)
CK20 (310) (Ủ)
Thép không gỉ CK20 (310) ủ có khả năng chống oxy hóa ở nhiệt độ cao và chống mỏi nhiệt vượt trội, phù hợp cho các ứng dụng khắt khe trong môi trường nhiệt độ cực cao.
CN7M (340L) (Ủ)
CN7M (340L) (Ủ)
Thép không gỉ CN7M (340L) ủ có độ bền ở nhiệt độ cao và khả năng chống ăn mòn xuất sắc, phù hợp cho các chi tiết quan trọng trong môi trường khắc nghiệt.
HK (Trạng thái đúc)
HK (Trạng thái đúc)
Thép không gỉ HK (trạng thái đúc) có các đặc tính cơ học tốt cùng khả năng chống mài mòn và nhiệt độ cao, phù hợp cho các ứng dụng chịu tải nặng.
IC 316F (316F) (Ủ)
IC 316F (316F) (Ủ)
Thép không gỉ IC 316F (316F) ủ có khả năng chống ăn mòn xuất sắc, đặc biệt trong môi trường biển và hóa chất, cùng độ bền và khả năng gia công tốt.
IC-16F (303) (Ủ)
IC-16F (303) (Ủ)
Thép không gỉ IC-16F (303) ủ có khả năng gia công vượt trội và khả năng chống ăn mòn tốt, tối ưu cho các chi tiết chính xác và môi trường sản xuất sản lượng cao.
Cách các lựa chọn hợp kim tùy chỉnh thúc đẩy đổi mới
Vật liệu tiên tiến của chúng tôi mang lại tính linh hoạt cao hơn trong thiết kế, nâng cao chất lượng của từng dự án.

.jpg&w=268&q=75)

